|
GIAO DỊCH CẬP NHẬT |
 |
Phiên 1200
- 9/9/2010
|
|
20.4
1.3
6.8% |
|
|
Market Cap. |
85,961,744 |
|
Total Shares Out. |
4,213,811 |
|
P/E |
N.A |
|
Earnings/Share |
N.A |
|
Book Value |
N.A |
|
Dividend & Yield |
N.A (N.A) |
|
Beta |
|
|
Gamma |
|
|
|
Giá phiên trước |
19.1 |
|
Giá sàn |
17.8
|
|
Giá trần |
20.4 |
|
Khối lượng giao dịch |
194,600 |
|
Khoảng giá 52 tuần |
12.2 - 29.6 |
|
Sàn giao dịch |
HASTC |
|
(Đơn vị giá trị: nghìn VNĐ) |
|
|
|
|
|
CÁC CHỈ TIÊU THANH KHOẢN |
 |
|
|
| Vốn lưu động ròng (Net Working Capital) |
N.A |
| Hệ số thanh toán hiện thời (Current Ratio) |
N.A |
| Hệ số thanh toán nhanh (Quick Asset Ratio) |
N.A |
| Hệ số thanh toán tức thời (Cash Asset Ratio) |
N.A |
|
|
CÁC CHỈ TIÊU LỢI NHUẬN |
 |
|
|
| Hệ số lợi nhuận hoạt động (Operating Profit Margin) |
N.A |
| Hệ số lợi nhuận ròng (Net Profit Margin) |
N.A |
| Tỷ suất lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) |
N.A |
| Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần (ROE) |
N.A |
| Tỉ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) |
N.A |
|
|
CÁC CHỈ TIÊU CƠ CẤU TÀI CHÍNH |
 |
|
|
| Hệ số nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity Ratio) |
N.A |
| Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu (Liability Ratio) |
N.A |
| Hệ số khả năng thanh toán lãi vay (Coverage Ratio) |
N.A |
|
|
CÁC CHỈ TIÊU CƠ CẤU TÀI SẢN |
 |
|
|
| Tài sản cố định/Tổng tài sản (Fixed Assets/Total Assets) |
N.A |
| Tài sản lưu động/Tổng tài sản (Current Assets/Total Assets) |
N.A |
|